Nói chuyện voi đẻ trứng

Direct English translation

Talking about elephants laying eggs.

Equivalent English version

A tall tale

Giải thích tiếng Việt
Chỉ cách nói năng bịa đặt, hoang đường, kể những điều hoàn toàn không thật. Thường dùng để chê lời nói khoác lác hoặc chuyện phi lý khó tin.
English explanation
Refers to speaking in a fabricated, absurd, or wildly implausible way. It is commonly used to criticize boasting or telling unbelievable nonsense.